tham lam

  1. Thích vét về phần mình cho nhiều.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "tham lam"

tham lam
Một người đàn ông tham lam ôm nhiều đồ ăn trên đĩa của mình.